Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frailty

/'freilti/ phổ biến #17111

Nghĩa thường dùng

tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh danh từ

“Her frailty made her more vulnerable to illness.”Sự dễ vỡ của cô ấy khiến cô ấy dễ bị bệnh hơn.

Biến thể từ frailties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frailty

/'freilti/

danh từ

  • tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh
  • tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả
  • tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ
  • điểm yếu, nhược điểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. moral weakness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...