Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frame narratives

/freɪm ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

định hình câu chuyện cụm từ

“The documentary frames narratives around personal experiences.”Bộ phim tài liệu định hình câu chuyện xung quanh những trải nghiệm cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...