Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

franchisor

/ˈfræn.tʃaɪ.zɔːr/

Nghĩa thường dùng

bên nhượng quyền (chủ thương hiệu) danh từ

“The franchisor provides training to all new operators.”Bên nhượng quyền cung cấp đào tạo cho tất cả nhà điều hành mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bên nhượng quyền (chủ thương hiệu)

ví dụ

The franchisor provides training to all new operators. — Bên nhượng quyền cung cấp đào tạo cho tất cả nhà điều hành mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...