franchisor
Nghĩa thường dùng
“The franchisor provides training to all new operators.”Bên nhượng quyền cung cấp đào tạo cho tất cả nhà điều hành mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bên nhượng quyền (chủ thương hiệu)
ví dụ
The franchisor provides training to all new operators. — Bên nhượng quyền cung cấp đào tạo cho tất cả nhà điều hành mới.