Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frankincense

/'fræɳkin,sens/ phổ biến #28034
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frankincense

/'fræɳkin,sens/

danh từ

  • hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an aromatic gum resin obtained from various Arabian or East African trees; formerly valued for worship and for embalming and fumigation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...