Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frantically

/'fræntikli/ phổ biến #8758

Nghĩa thường dùng

Điên cuồng trạng từ

“She searched frantically for her keys before leaving for the airport.”Cô ấy tìm kiếm điên cuồng chìa khóa của mình trước khi rời đi ra sân bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frantically

//

* phó từ
  • điên cuồng, điên rồ
Định nghĩa tiếng Anh

r in an uncontrolled manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...