frantically
/'fræntikli/ phổ biến #8758
Nghĩa thường dùng
Điên cuồng
trạng từ
“She searched frantically for her keys before leaving for the airport.”Cô ấy tìm kiếm điên cuồng chìa khóa của mình trước khi rời đi ra sân bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frantically
//
* phó từ- điên cuồng, điên rồ
Định nghĩa tiếng Anh
r in an uncontrolled manner