Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #32874

fraternization

/,frætənai'zeiʃn/

danh từ

  • sự thân thiện
  • sự làm thân, sự kết thân như anh em
Định nghĩa tiếng Anh

n. associating with others in a brotherly or friendly way; especially with an enemy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...