Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fraternization

/,frætənai'zeiʃn/ phổ biến #32874
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fraternization

/,frætənai'zeiʃn/

danh từ

  • sự thân thiện
  • sự làm thân, sự kết thân như anh em
Định nghĩa tiếng Anh

n. associating with others in a brotherly or friendly way; especially with an enemy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...