fraudster
/ˈfrɔːd.stər/
Đang hiển thị mục gốc fraudster cho “fraudsters”.
Nghĩa thường dùng
người lừa đảo
danh từ
“The fraudster was caught after a long investigation.”Kẻ lừa đảo đã bị bắt sau một cuộc điều tra dài.