Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freak out

/'fri:kaut/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freak out

/'fri:kaut/

nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)

  • cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
  • trở thành một híp-pi, ăn mặc hành động như một híp-pi ((xem) hippie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...