Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freak out over

/frik aʊt ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

Trở nên rất lo lắng hoặc buồn bã về điều gì đó. động từ

“She freaked out over the exam results.”Cô ấy đã rất lo lắng về kết quả kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...