Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

free – freedom

/friː/ /ˈfriːdəm/

Nghĩa thường dùng

tự do – sự tự do danh từ

“Everyone has the right to freedom.”Mọi người đều có quyền tự do.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...