Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Free market

/friː ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

thị trường không bị kiểm soát cụm từ

“The free market encourages competition.”Thị trường tự do khuyến khích cạnh tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Free market

//

  • (Econ) Thị trường tự do.+ Thị trường không có sự can thiệp của chính phủ và tại đó các tác nhân cung và cầu được phép hoạt động tự do.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...