Free market
/friː ˈmɑːrkɪt/
Nghĩa thường dùng
thị trường không bị kiểm soát
cụm từ
“The free market encourages competition.”Thị trường tự do khuyến khích cạnh tranh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Free market
//
- (Econ) Thị trường tự do.+ Thị trường không có sự can thiệp của chính phủ và tại đó các tác nhân cung và cầu được phép hoạt động tự do.