Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Free trade area

Nghĩa thường dùng

khu vực thương mại tự do cụm từ

“ASEAN built a free trade area to boost business.”ASEAN xây dựng khu vực thương mại tự do để thúc đẩy kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Free trade area

//

  • (Econ) Khu vực thương mại tự do.+ Một sự phân nhóm không chặt chẽ giữa các nước đã loại bỏ THUẾ QUAN và các hàng rào thương mại khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...