Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

free-and-easy

/'fri:ənd'i:zi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

free-and-easy

/'fri:ənd'i:zi/

tính từ

  • tự do thoải mái, không nghi thức gò bó

danh từ

  • cuộc hoà nhạc thoải mái (người nghe có thể hút thuốc lá...); cuộc hội họp thoải mái (giữa các anh em bạn thân)
Định nghĩa tiếng Anh

s natural and unstudied

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...