Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freebsd

/ˈfriːˌbiːˌesˈdiː/

Nghĩa thường dùng

hệ điều hành danh từ

“FreeBSD is a powerful operating system.”FreeBSD là một hệ điều hành mạnh mẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ điều hành

ví dụ

FreeBSD is a powerful operating system. — FreeBSD là một hệ điều hành mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...