freedman
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freedman
/'fri:dmæn/
danh từ
- người nô lệ được giải phóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who has been freed from slavery
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a person who has been freed from slavery
Đang tải...