Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freedom of expression

/ˈfriːdəm əv ɪkˈspreʃn/

Nghĩa thường dùng

tự do biểu đạt danh từ

“Freedom of expression has limits.”Tự do biểu đạt có giới hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...