freedom of the press
Nghĩa thường dùng
tự do báo chí
cụm từ
“We debated freedom of the press in civics class.”Chúng tôi tranh luận về tự do báo chí trong giờ công dân.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We debated freedom of the press in civics class.”Chúng tôi tranh luận về tự do báo chí trong giờ công dân.
Đang tải...