Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freeware

/ˈfriːwɛər/ phổ biến #34362

Nghĩa thường dùng

phần mềm miễn phí danh từ

“I downloaded some freeware for my computer.”Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí cho máy tính của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freeware

//

  • (Tech) hàng miễn phí, nhu liệu cho không
Định nghĩa tiếng Anh

n. software that is provided without charge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...