Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freeway

/'fri:wei/ Collins ★ phổ biến #6142

Nghĩa thường dùng

đường cao tốc danh từ

“Traffic on the freeway was heavy this morning.”Sáng nay giao thông trên đường cao tốc rất đông.

Biến thể từ freeways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freeway

//

  • như motorway
Định nghĩa tiếng Anh

n a broad highway designed for high-speed traffic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...