Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freezer case

Nghĩa thường dùng

tủ đông (loại tủ lạnh dùng để trưng bày và bảo quản thực phẩm đông lạnh trong cửa hàng) danh từ

“A woman is kneeling down beside a freezer case.”Một người phụ nữ đang quỳ xuống bên cạnh một tủ đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tủ đông (loại tủ lạnh dùng để trưng bày và bảo quản thực phẩm đông lạnh trong cửa hàng)
    • open freezer case: tủ đông mở
    • reach into the freezer case: với tay vào tủ đông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...