freezer case
Nghĩa thường dùng
tủ đông (loại tủ lạnh dùng để trưng bày và bảo quản thực phẩm đông lạnh trong cửa hàng)
danh từ
“A woman is kneeling down beside a freezer case.”Một người phụ nữ đang quỳ xuống bên cạnh một tủ đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tủ đông (loại tủ lạnh dùng để trưng bày và bảo quản thực phẩm đông lạnh trong cửa hàng)
- open freezer case: tủ đông mở
- reach into the freezer case: với tay vào tủ đông