Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freezing cold

Nghĩa thường dùng

lạnh cóng cụm từ

“I've never seen such torrential rain! It’s freezing cold in the tent.”Tôi chưa từng thấy mưa lớn như vậy! Trong lều thì lạnh cóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...