Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freight company

Nghĩa thường dùng

công ty vận chuyển hàng hóa danh từ

“Neither the supplier nor the freight company is willing to cover the cost of the delayed shipment.”Cả nhà cung cấp lẫn công ty vận chuyển hàng hóa đều không sẵn lòng chi trả chi phí cho lô hàng bị trì hoãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty vận chuyển hàng hóa
    • freight forwarding company: công ty giao nhận hàng hóa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...