freight company
Nghĩa thường dùng
công ty vận chuyển hàng hóa
danh từ
“Neither the supplier nor the freight company is willing to cover the cost of the delayed shipment.”Cả nhà cung cấp lẫn công ty vận chuyển hàng hóa đều không sẵn lòng chi trả chi phí cho lô hàng bị trì hoãn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- công ty vận chuyển hàng hóa
- freight forwarding company: công ty giao nhận hàng hóa