Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequent flyer

/ˈfriː.kwənt ˈflaɪ.ɚ/

Nghĩa thường dùng

hành khách thường xuyên bay, thành viên chương trình tích điểm bay danh từ

“Frequent flyers earn miles for every trip taken.”Hành khách bay thường xuyên tích dặm cho mỗi chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...