Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequentation

/,fri:kwen'teiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frequentation

/,fri:kwen'teiʃn/

danh từ

  • sự hay lui tới (nơi nào); sự năng đi lại giao du (với ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or habit of frequenting or visiting often; resort.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...