Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

frequentation

/,fri:kwen'teiʃn/

danh từ

  • sự hay lui tới (nơi nào); sự năng đi lại giao du (với ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or habit of frequenting or visiting often;\n resort.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...