Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequently encounter

/ˈfriː.kwənt.li ɪnˈkaʊn.tər/

Nghĩa thường dùng

gặp phải điều gì đó thường xuyên cụm từ

“Students frequently encounter challenges during their studies.”Học sinh thường gặp phải những thách thức trong quá trình học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...