frescoes
Nghĩa thường dùng
“The ancient frescoes depict scenes from mythology.”Những bức tranh tường cổ đại miêu tả các cảnh trong thần thoại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frescoes
/'freskou/
danh từ, số nhiều frescos, frescoes
- lối vẽ trên tường
- tranh nề, tranh tường
nội động từ
- vẽ tranh tường
Định nghĩa tiếng Anh
pl. of Fresco