Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frescoes

/'freskou/

Nghĩa thường dùng

lối vẽ trên tường danh từ

“The ancient frescoes depict scenes from mythology.”Những bức tranh tường cổ đại miêu tả các cảnh trong thần thoại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frescoes

/'freskou/

danh từ, số nhiều frescos, frescoes

  • lối vẽ trên tường
  • tranh nề, tranh tường

nội động từ

  • vẽ tranh tường
Định nghĩa tiếng Anh

pl. of Fresco

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...