fresh bread
Nghĩa thường dùng
bánh mì tươi
adjective + noun
“The bakery sells fresh bread.”Tiệm bánh bán bánh mì tươi.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The bakery sells fresh bread.”Tiệm bánh bán bánh mì tươi.
Đang tải...