Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fresh in one's memory

/frɛʃ ɪn wʌnz ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

Mới được nhớ lại hoặc hồi tưởng rõ ràng. cụm từ

“The event is still fresh in my memory.”Sự kiện vẫn còn mới trong tâm trí tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...