Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fresh snow

Nghĩa thường dùng

tuyết mới rơi cụm từ

“We woke up to a layer of fresh snow covering the ground.”Chúng tôi thức dậy thấy một lớp tuyết mới phủ trên mặt đất. (Lưu ý: fresh/crisp snow = tuyết mới và cứng)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...