Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fresh start

/frɛʃ stɑrt/

Nghĩa thường dùng

một khởi đầu mới hoặc cơ hội mới cụm từ

“After moving to a new city, she felt like she had a fresh start.”Sau khi chuyển đến một thành phố mới, cô ấy cảm thấy như có một khởi đầu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...