Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freshet

/'freʃit/ phổ biến #40725
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freshet

//

* danh từ
  • dòng nước ngọt
  • nước dâng lên đột ngột (vì mưa hay băng tan)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the occurrence of a water flow resulting from sudden rain or melting snow

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...