freshet
/'freʃit/ phổ biến #40725
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freshet
//
* danh từ- dòng nước ngọt
- nước dâng lên đột ngột (vì mưa hay băng tan)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the occurrence of a water flow resulting from sudden rain or melting snow