Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freshwater withdrawal

Nghĩa thường dùng

lượng nước ngọt được lấy ra từ nguồn (sông, hồ, mạch nước ngầm) để sử dụng cho nông nghiệp, công nghiệp hoặc sinh hoạt cụm từ

“The textile industry accounts for a significant share of global freshwater withdrawal.”Ngành dệt may chiếm một phần đáng kể trong tổng lượng nước ngọt khai thác trên toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • lượng nước ngọt được lấy ra từ nguồn (sông, hồ, mạch nước ngầm) để sử dụng cho nông nghiệp, công nghiệp hoặc sinh hoạt
    • freshwater withdrawal rate: tỷ lệ khai thác nước ngọt
    • annual freshwater withdrawal: lượng nước ngọt khai thác hàng năm
    • reduce freshwater withdrawal: giảm khai thác nước ngọt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...