Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

freshwater withdrawal

cụm từ

  • lượng nước ngọt được lấy ra từ nguồn (sông, hồ, mạch nước ngầm) để sử dụng cho nông nghiệp, công nghiệp hoặc sinh hoạt
    • freshwater withdrawal rate: tỷ lệ khai thác nước ngọt
    • annual freshwater withdrawal: lượng nước ngọt khai thác hàng năm
    • reduce freshwater withdrawal: giảm khai thác nước ngọt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...