freshwater withdrawal
Nghĩa thường dùng
lượng nước ngọt được lấy ra từ nguồn (sông, hồ, mạch nước ngầm) để sử dụng cho nông nghiệp, công nghiệp hoặc sinh hoạt
cụm từ
“The textile industry accounts for a significant share of global freshwater withdrawal.”Ngành dệt may chiếm một phần đáng kể trong tổng lượng nước ngọt khai thác trên toàn cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- lượng nước ngọt được lấy ra từ nguồn (sông, hồ, mạch nước ngầm) để sử dụng cho nông nghiệp, công nghiệp hoặc sinh hoạt
- freshwater withdrawal rate: tỷ lệ khai thác nước ngọt
- annual freshwater withdrawal: lượng nước ngọt khai thác hàng năm
- reduce freshwater withdrawal: giảm khai thác nước ngọt