Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frictionless

/'frikʃnlis/ phổ biến #32952

Nghĩa thường dùng

không ma sát (trải nghiệm mua hàng/onboarding mượt mà) tính từ

“A frictionless checkout reduced cart abandonment by 40%.”Quy trình thanh toán không ma sát giảm tỷ lệ bỏ giỏ hàng 40%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frictionless

/'frikʃnlis/

tính từ

  • (kỹ thuật) không có ma xát
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking all friction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...