frictionless
/'frikʃnlis/ phổ biến #32952
Nghĩa thường dùng
không ma sát (trải nghiệm mua hàng/onboarding mượt mà)
tính từ
“A frictionless checkout reduced cart abandonment by 40%.”Quy trình thanh toán không ma sát giảm tỷ lệ bỏ giỏ hàng 40%.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frictionless
/'frikʃnlis/
tính từ
- (kỹ thuật) không có ma xát
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking all friction