Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fridge-freezer

/ˌfrɪdʒ ˈfriːzə/

Nghĩa thường dùng

tủ lạnh có ngăn đông danh từ

“Our fridge-freezer keeps vegetables fresh and ice cream frozen.”Tủ lạnh nhà tôi giữ rau tươi và kem luôn đông cứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...