fried rice
/fraɪd raɪs/
Nghĩa thường dùng
cơm chiên, cơm rang
danh từ
“I usually make fried rice with leftover vegetables and eggs.”Tôi thường làm cơm chiên với rau củ thừa và trứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cơm chiên, cơm rang
- fried rice with eggs: cơm chiên trứng
- chicken fried rice: cơm chiên gà
- vegetable fried rice: cơm chiên rau củ