Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fried rice

/fraɪd raɪs/

Nghĩa thường dùng

cơm chiên, cơm rang danh từ

“I usually make fried rice with leftover vegetables and eggs.”Tôi thường làm cơm chiên với rau củ thừa và trứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cơm chiên, cơm rang
    • fried rice with eggs: cơm chiên trứng
    • chicken fried rice: cơm chiên gà
    • vegetable fried rice: cơm chiên rau củ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...