Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friend – friendship

/frend/ /ˈfrendʃɪp/

Nghĩa thường dùng

bạn – tình bạn danh từ

“Their friendship has lasted for ten years.”Tình bạn của họ đã kéo dài mười năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...