Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friendly neighbors

/ˈfrɛndli ˈneɪbəz/

Nghĩa thường dùng

hàng xóm thân thiện danh từ

“I have friendly neighbors who help me.”Tôi có những hàng xóm thân thiện giúp đỡ tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...