Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friends for life

/frɛndz fɔːr laɪf/

Nghĩa thường dùng

những người bạn sẽ luôn ở bên bạn cụm từ

“They promised to be friends for life after school.”Họ hứa sẽ là bạn bè suốt đời sau khi tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...