Fringe benefits
Nghĩa thường dùng
Phúc lợi bổ sung
cụm từ
“Many employees look for jobs that offer good fringe benefits, like health insurance and paid vacations.”Nhiều nhân viên tìm kiếm công việc có phúc lợi bổ sung tốt, như bảo hiểm sức khỏe và kỳ nghỉ có lương.