Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fringe benefits

Nghĩa thường dùng

Phúc lợi bổ sung cụm từ

“Many employees look for jobs that offer good fringe benefits, like health insurance and paid vacations.”Nhiều nhân viên tìm kiếm công việc có phúc lợi bổ sung tốt, như bảo hiểm sức khỏe và kỳ nghỉ có lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...