Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friskiness

/friskinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

friskiness

/friskinis/

danh từ

  • tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. State or quality of being frisky.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...