frogged
/frɔgd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frogged
/frɔgd/
tính từ
- có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Provided or ornamented with frogs; as, a frogged coat. See Frog, n., 4.