Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frogged

/frɔgd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frogged

/frɔgd/

tính từ

  • có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Provided or ornamented with frogs; as, a frogged coat. See Frog, n., 4.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...