from a broader perspective
/frʌm ə ˈbrɔː.dər pərˈspɛk.tɪv/
Nghĩa thường dùng
Nhìn từ góc độ rộng hơn hoặc bối cảnh lớn hơn.
cụm từ
“From a broader perspective, this issue affects many sectors.”Từ góc nhìn rộng hơn, vấn đề này ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực.