Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

from a broader perspective

/frʌm ə ˈbrɔː.dər pərˈspɛk.tɪv/

Nghĩa thường dùng

Nhìn từ góc độ rộng hơn hoặc bối cảnh lớn hơn. cụm từ

“From a broader perspective, this issue affects many sectors.”Từ góc nhìn rộng hơn, vấn đề này ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...