from now on
Nghĩa thường dùng
từ bây giờ trở đi
cụm từ
“From now on, I will speak English every day.”Từ bây giờ trở đi, tôi sẽ nói tiếng Anh mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“From now on, I will speak English every day.”Từ bây giờ trở đi, tôi sẽ nói tiếng Anh mỗi ngày.
Đang tải...