Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

from scratch

/frəm skrætʃ/

Nghĩa thường dùng

từ đầu, từ con số không, không dùng gì có sẵn thành ngữ

“We had to rebuild the entire database from scratch.”Chúng ta phải xây dựng lại toàn bộ cơ sở dữ liệu từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...