from scratch
/frəm skrætʃ/
Nghĩa thường dùng
từ đầu, từ con số không, không dùng gì có sẵn
thành ngữ
“We had to rebuild the entire database from scratch.”Chúng ta phải xây dựng lại toàn bộ cơ sở dữ liệu từ đầu.