Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

front and back

/frʌnt ænd bæk/

Nghĩa thường dùng

phía trước và phía sau danh từ

“The house has a garden at the front and back.”Ngôi nhà có vườn ở phía trước và phía sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...