Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

front desk

/ˈfrʌnt dɛsk/

Nghĩa thường dùng

quầy lễ tân danh từ

“Ask the front desk for extra towels.”Hỏi quầy lễ tân để xin thêm khăn tắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...