Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

front door

/ˌfrʌnt ˈdɔː/

Nghĩa thường dùng

cửa chính (trước nhà) danh từ

“Please lock the front door when you leave.”Nhớ khóa cửa chính khi ra khỏi nhà nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...