front-bencher
/'frʌnt,bentʃə/
danh từ
- đại biểu ngồi hàng ghế trước (bộ trưởng, cựu bộ trưởng, lânh tụ đảng đối lập, ở nghị viện Anh)
Biến thể từ
front-benchers số nhiều
109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...