Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

front-bencher

/'frʌnt,bentʃə/
Biến thể từ front-benchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

front-bencher

/'frʌnt,bentʃə/

danh từ

  • đại biểu ngồi hàng ghế trước (bộ trưởng, cựu bộ trưởng, lânh tụ đảng đối lập, ở nghị viện Anh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...