Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frontage

/'frʌntidʤ/ phổ biến #28052
Biến thể từ frontages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frontage

/'frʌntidʤ/

danh từ

  • khoảng đất trước nhà (giữa mặt trước nhà và đường phố)
  • mặt (trước) nhà
  • hướng
  • (quân sự) khu vực đóng quân
  • (quân sự) khu vực duyệt binh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the extent of land abutting on a street or water n. the direction in which something (such as a building) faces

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...