Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frontpage

/ˈfrʌntpeɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trang nhất danh từ

“The news made it to the frontpage of the newspaper.”Tin tức đã lên trang nhất của tờ báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trang nhất

ví dụ

The news made it to the frontpage of the newspaper. — Tin tức đã lên trang nhất của tờ báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...